Câu hỏi luyện tập tự soạn, định dạng giống đề thi (có furigana)
検証の
Bản dịch tiếng Việt
Giải thích về kiểm tra xác nhận, câu nào đúng?
- Xác nhận tốc độ làm việc của nhân viên
- Xác nhận sản phẩm bán được bao nhiêu
- Xác nhận việc thực hiện có đúng theo kế hoạch hay không
Xem đáp án và giải thích
Giải thích (tiếng Việt)
Kiểm tra xác nhận (検証) là việc xác nhận để phán đoán xem việc thực hiện có đúng theo kế hoạch HACCP (HACCPプラン) không, và có cần sửa kế hoạch không. Được thực hiện ngoài việc giám sát.
Giải thích (tiếng Nhật)
検証は、