Câu hỏi luyện tập tự soạn, định dạng giống đề thi (có furigana)
「先入れ先出し」の
Bản dịch tiếng Việt
Ý nghĩa của “nhập trước xuất trước”, câu nào đúng?
- Dùng trước những thứ được nhập vào trước
- Dùng trước những thứ có số lượng nhiều
- Dùng trước những thứ được nhập vào sau
Xem đáp án và giải thích
Giải thích (tiếng Việt)
Nhập trước xuất trước (先入れ先出し / FIFO) là nguyên tắc dùng trước những thứ được nhập vào trước. Để làm được việc đó, ghi ngày tiếp nhận ở phần nhìn thấy được của bao bì.
Giải thích (tiếng Nhật)
先入れ先出しは、