← Trang học

Thẻ từ vựng

Học 246 từ xuất hiện trong đề thi tiếng Nhật, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.

Thẻ hôm nay

Đã nhớ 0 / 246 từ

Danh sách từ vựng (246)

  • 食品衛生しょくひんえいせいVệ sinh thực phẩm
  • 食品の安全しょくひんのあんぜんAn toàn thực phẩm
  • 食中毒しょくちゅうどくNgộ độc thực phẩm
  • 食中毒予防の3原則しょくちゅうどくよぼうのさんげんそく3 nguyên tắc phòng ngừa ngộ độc thực phẩm
  • つけないKhông để dính (vi khuẩn)
  • 増やさないふやさないKhông để (vi khuẩn) sinh sôi
  • やっつけるTiêu diệt (vi khuẩn)
  • 持ち込まないもちこまないKhông mang vào
  • ひろげないKhông làm lây lan
  • 細菌さいきんVi khuẩn
  • ウイルスういるすVi rút
  • 微生物びせいぶつVi sinh vật
  • 病原微生物びょうげんびせいぶつVi sinh vật gây bệnh
  • 自然毒しぜんどくĐộc tố tự nhiên
  • 寄生虫きせいちゅうKý sinh trùng
  • 化学物質かがくぶっしつHóa chất
  • 芽胞がほうBào tử (nha bào)
  • 危険温度帯きけんおんどたいVùng nhiệt độ nguy hiểm (10–60℃)
  • 潜伏期間せんぷくきかんThời gian ủ bệnh
  • 症状しょうじょうTriệu chứng
  • 下痢げりTiêu chảy
  • 嘔吐おうとNôn mửa
  • 保健所ほけんじょTrung tâm y tế công cộng (Hokenjo)
  • 食品衛生責任者しょくひんえいせいせきにんしゃNgười chịu trách nhiệm vệ sinh thực phẩm
  • 営業者えいぎょうしゃCơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (chủ cơ sở)
  • 食品取扱者しょくひんとりあつかいしゃNgười xử lý thực phẩm
  • 大量調理施設たいりょうちょうりしせつCơ sở nấu ăn số lượng lớn (bếp ăn tập thể)
  • 回収かいしゅうThu hồi (sản phẩm)
  • 健康被害けんこうひがいThiệt hại về sức khỏe
  • 消費期限しょうひきげんHạn sử dụng (hạn an toàn để ăn)
  • 賞味期限しょうみきげんHạn dùng tốt nhất (sử dụng tốt nhất trước ngày)
  • 加熱かねつGia nhiệt (làm nóng, nấu chín)
  • 加熱不足かねつぶそくNấu chưa chín kỹ
  • 中心温度ちゅうしんおんどNhiệt độ tâm (nhiệt độ ở giữa thực phẩm)
  • 冷蔵れいぞうBảo quản lạnh
  • 冷凍れいとうĐông lạnh
  • 冷却れいきゃくLàm nguội
  • 温度計おんどけいNhiệt kế
  • 二枚貝にまいがいĐộng vật có vỏ hai mảnh (nghêu, sò, hàu)
  • 危害要因(ハザード)きがいよういん(はざーど)Mối nguy
  • 生物的危害要因せいぶつてききがいよういんMối nguy sinh học
  • 化学的危害要因かがくてききがいよういんMối nguy hóa học
  • 物理的危害要因ぶつりてききがいよういんMối nguy vật lý
  • 異物いぶつTạp chất (vật lạ)
  • 異物混入いぶつこんにゅうLẫn tạp chất (vật lạ) vào thực phẩm
  • 金属探知機きんぞくたんちきMáy dò kim loại
  • 腸管出血性大腸菌ちょうかんしゅっけつせいだいちょうきんE. coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC, O157)
  • カンピロバクターかんぴろばくたーCampylobacter
  • サルモネラさるもねらSalmonella
  • 黄色ブドウ球菌おうしょくぶどうきゅうきんTụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)
  • ウエルシュ菌うえるしゅきんClostridium perfringens
  • セレウス菌せれうすきんBacillus cereus
  • ボツリヌス菌ぼつりぬすきんClostridium botulinum
  • 腸炎ビブリオちょうえんびぶりおVibrio parahaemolyticus
  • リステリアりすてりあListeria
  • ノロウイルスのろういるすNorovirus
  • アニサキスあにさきすAnisakis (giun ký sinh trong cá)
  • フグ毒ふぐどくĐộc tố cá nóc (tetrodotoxin)
  • 食物アレルギーしょくもつあれるぎーDị ứng thực phẩm
  • アレルゲンあれるげんChất gây dị ứng
  • 特定原材料とくていげんざいりょうNguyên liệu bắt buộc ghi nhãn dị ứng (9 loại)
  • 特定原材料に準ずるものとくていげんざいりょうにじゅんずるものNguyên liệu khuyến nghị ghi nhãn dị ứng (20 loại)
  • コンタミネーションこんたみねーしょんNhiễm chéo chất gây dị ứng (lẫn vào)
  • 洗剤せんざいChất tẩy rửa
  • 一般衛生管理いっぱんえいせいかんりQuản lý vệ sinh chung (GHP)
  • 一般的衛生管理プログラムいっぱんてきえいせいかんりぷろぐらむChương trình tiên quyết (PRP)
  • 5Sごえす5S
  • 4Sよんえす4S
  • 整理せいりSàng lọc (Seiri)
  • 整頓せいとんSắp xếp (Seiton)
  • 清掃せいそうSạch sẽ (Seiso)
  • 清潔せいけつSăn sóc (Seiketsu)
  • しつけ(習慣)しつけ(しゅうかん)Sẵn sàng (Shitsuke) – thói quen tuân thủ quy định
  • 交差汚染こうさおせんNhiễm chéo
  • 二次汚染にじおせんÔ nhiễm thứ cấp
  • 汚染作業区域おせんさぎょうくいきKhu vực làm việc bẩn (khu sơ chế)
  • 非汚染作業区域ひおせんさぎょうくいきKhu vực làm việc sạch
  • 先入れ先出しさきいれさきだしNhập trước xuất trước (FIFO)
  • 手洗いてあらいRửa tay
  • 消毒用アルコールしょうどくようあるこーるCồn sát khuẩn
  • 使い捨て手袋つかいすててぶくろGăng tay dùng một lần
  • 手袋てぶくろGăng tay
  • 作業着さぎょうぎQuần áo bảo hộ (trang phục lao động)
  • 帽子ぼうしMũ
  • マスクますくKhẩu trang
  • 専用の履物せんようのはきものGiày dép chuyên dụng
  • 装飾品そうしょくひんĐồ trang sức
  • 健康状態の報告けんこうじょうたいのほうこくBáo cáo tình trạng sức khỏe
  • 検便けんべんXét nghiệm phân
  • 健康診断けんこうしんだんKhám sức khỏe
  • ねずみ・昆虫ねずみ・こんちゅうChuột, côn trùng
  • 駆除くじょDiệt trừ (chuột, côn trùng)
  • 飲用に適する水いんようにてきするみずNước uống được
  • 残留塩素ざんりゅうえんそClo dư
  • 洗浄せんじょうLàm sạch (rửa)
  • 消毒しょうどくKhử trùng
  • 殺菌さっきんDiệt khuẩn (tiệt trùng)
  • 次亜塩素酸ナトリウムじあえんそさんなとりうむNatri hypoclorit
  • 濃度のうどNồng độ
  • 薄める(希釈)うすめる(きしゃく)Pha loãng
  • 原材料げんざいりょうNguyên liệu
  • 受入れうけいれTiếp nhận (nguyên liệu)
  • ロットろっとLô (sản xuất)
  • 検食けんしょくMẫu lưu (lưu mẫu thực phẩm)
  • 保管ほかんBảo quản
  • まな板まないたThớt
  • 包丁ほうちょうDao (làm bếp)
  • 吐いた物の処理はいたもののしょりXử lý chất nôn
  • HACCPはさっぷHACCP (Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn)
  • 危害要因分析きがいよういんぶんせきPhân tích mối nguy
  • 重要管理点(CCP)じゅうようかんりてんĐiểm kiểm soát tới hạn (CCP)
  • 管理基準(CL)かんりきじゅんGiới hạn tới hạn (CL)
  • モニタリングもにたりんぐGiám sát
  • 改善措置かいぜんそちHành động khắc phục
  • 検証けんしょうKiểm tra xác nhận (thẩm tra)
  • 妥当性確認だとうせいかくにんXác nhận giá trị sử dụng
  • 記録きろくHồ sơ (ghi chép)
  • 記録の保存きろくのほぞんLưu giữ hồ sơ
  • 逸脱いつだつSai lệch
  • 管理措置かんりそちBiện pháp kiểm soát
  • 7原則12手順ななげんそくじゅうにてじゅん7 nguyên tắc 12 bước
  • HACCPチームはさっぷちーむĐội HACCP
  • 製品説明書せいひんせつめいしょBản mô tả sản phẩm
  • 製造工程一覧図せいぞうこうていいちらんずLưu đồ (sơ đồ quy trình sản xuất)
  • 現場確認げんばかくにんXác nhận tại chỗ (lưu đồ)
  • HACCPプランはさっぷぷらんKế hoạch HACCP
  • 衛生管理計画えいせいかんりけいかくKế hoạch quản lý vệ sinh
  • 手順書てじゅんしょQuy trình thao tác (văn bản)
  • 校正こうせいHiệu chuẩn
  • HACCPに基づく衛生管理はさっぷにもとづくえいせいかんりQuản lý vệ sinh dựa trên HACCP
  • HACCPの考え方を取り入れた衛生管理はさっぷのかんがえかたをとりいれたえいせいかんりQuản lý vệ sinh áp dụng tư duy HACCP
  • 労働災害(労災)ろうどうさいがい(ろうさい)Tai nạn lao động
  • 労働安全衛生ろうどうあんぜんえいせいVệ sinh an toàn lao động
  • 死亡災害しぼうさいがいTai nạn lao động chết người
  • 休業4日以上きゅうぎょうよっかいじょうPhải nghỉ làm từ 4 ngày trở lên
  • 事故の型じこのかたLoại tai nạn
  • 転倒てんとうNgã (trượt chân, vấp ngã trên mặt bằng)
  • 墜落・転落ついらく・てんらくRơi ngã từ trên cao
  • はさまれ・巻き込まれはさまれ・まきこまれBị kẹp - Bị cuốn vào
  • 切れ・こすれきれ・こすれRách da - Trầy xước
  • 動作の反動・無理な動作どうさのはんどう・むりなどうさTrẹo lưng - Hoạt động quá sức
  • 高温・低温の物との接触こうおん・ていおんのものとのせっしょくTiếp xúc với vật có nhiệt độ cao/thấp
  • 激突げきとつVa chạm (đâm vào vật)
  • 激突されげきとつされBị vật đâm vào
  • 飛来・落下ひらい・らっかBị vật bay vào - Đồ vật rơi xuống
  • 滑りすべりTrượt chân
  • つまずきVấp chân
  • 踏み外しふみはずしBước hụt
  • 切断せつだんĐứt lìa (ngón tay, tay)
  • 回転体(回転部)かいてんたい(かいてんぶ)Bộ phận quay
  • ローラーろーらーCon lăn
  • ベルトコンベヤーべるとこんべやーBăng tải
  • ミキサーみきさーMáy trộn
  • スライサーすらいさーMáy cắt lát
  • 覆い・囲いおおい・かこいNắp che, rào chắn
  • 安全装置あんぜんそうちThiết bị an toàn
  • インターロックいんたーろっくKhóa liên động (interlock)
  • フールプルーフふーるぷるーふChống sai sót (fool-proof)
  • 停止ボタンていしぼたんNút dừng
  • 電源を切るでんげんをきるTắt nguồn điện
  • 主電源しゅでんげんNguồn điện chính
  • 惰性で回るだせいでまわるQuay theo quán tính
  • 起動装置に鍵をかけるきどうそうちにかぎをかけるKhóa công tắc khởi động
  • フォークリフトふぉーくりふとXe nâng
  • 通路つうろLối đi
  • 保護具ほごぐDụng cụ bảo hộ
  • 保護手袋ほごてぶくろGăng tay bảo hộ
  • 化学防護手袋かがくぼうごてぶくろGăng tay bảo hộ chống hóa chất
  • 保護メガネほごめがねKính bảo hộ
  • 安全靴あんぜんぐつGiày bảo hộ
  • 滑りにくい靴すべりにくいくつGiày chống trượt
  • ヘルメットへるめっとMũ bảo hiểm
  • 防じんマスクぼうじんますくMặt nạ chống bụi
  • SDS(安全データシート)えすでぃーえす(あんぜんでーたしーと)SDS (Bảng dữ liệu an toàn)
  • ラベルらべるNhãn
  • 塩素系えんそけいLoại có chứa clo
  • 酸性さんせいTính axit
  • 混ぜるな危険まぜるなきけんNguy hiểm, không được trộn lẫn
  • 塩素ガスえんそがすKhí clo
  • 強アルカリきょうあるかりChất kiềm mạnh
  • 薬傷やくしょうBỏng do hóa chất
  • 有毒ゆうどくĐộc hại
  • 安全標識あんぜんひょうしきBiển báo an toàn
  • 禁止標識きんしひょうしきBiển báo cấm
  • 指示標識しじひょうしきBiển báo chỉ thị
  • 警告標識けいこくひょうしきBiển báo chú ý, cảnh báo
  • 安全状態標識あんぜんじょうたいひょうしきBiển báo tình trạng an toàn
  • 防火標識ぼうかひょうしきBiển báo phòng cháy
  • 安全色あんぜんしょくMàu an toàn
  • 非常口ひじょうぐちCửa thoát hiểm
  • 消火器しょうかきBình cứu hỏa
  • 立入禁止たちいりきんしCấm vào
  • 感電注意かんでんちゅういChú ý điện giật
  • 脚立きゃたつThang gấp
  • はしごThang
  • 天板てんいたBậc trên cùng của thang gấp
  • 台車だいしゃXe đẩy
  • 腰痛ようつうĐau lưng
  • 中腰ちゅうごしTư thế khom lưng nửa chừng
  • 前かがみまえかがみCúi người về phía trước
  • 重心を低くするじゅうしんをひくくするHạ thấp trọng tâm
  • 膝を曲げるひざをまげるGập đầu gối
  • 熱中症ねっちゅうしょうSốc nhiệt (say nắng, say nóng)
  • WBGT(暑さ指数)だぶりゅーびーじーてぃー(あつさしすう)Chỉ số WBGT (chỉ số nóng)
  • 水分・塩分補給すいぶん・えんぶんほきゅうBổ sung nước và muối
  • やけどBỏng
  • 凍傷とうしょうBỏng lạnh
  • 蒸気じょうきHơi nước
  • ドライアイスどらいあいすĐá khô
  • 流水で冷やすりゅうすいでひやすLàm mát bằng nước máy đang chảy
  • 止める・呼ぶ・待つとめる・よぶ・まつDừng lại - Gọi người - Chờ đợi
  • 上司に報告じょうしにほうこくBáo cáo cho cấp trên
  • 責任者せきにんしゃNgười có trách nhiệm (người phụ trách)
  • いつもと違う(異常)いつもとちがう(いじょう)Bất thường (khác với mọi khi)
  • 勝手に〜しないかってに〜しないKhông tự ý ...
  • 応急手当おうきゅうてあてSơ cứu
  • 救急車きゅうきゅうしゃXe cấp cứu
  • AEDえーいーでぃーMáy khử rung tim tự động (AED)
  • 胸骨圧迫きょうこつあっぱくÉp tim ngoài lồng ngực
  • 労働者死傷病報告ろうどうしゃししょうびょうほうこくBáo cáo người lao động chết, bị thương, bị bệnh
  • 労働基準監督署ろうどうきじゅんかんとくしょBan thanh tra tiêu chuẩn lao động
  • 危険予知訓練(KYT)きけんよちくんれんLuyện tập dự đoán nguy hiểm (KYT)
  • 危険予知(KY)きけんよちDự đoán nguy hiểm (KY)
  • 危険のポイントきけんのぽいんとĐiểm nguy hiểm
  • 4ラウンド法よんらうんどほうPhương pháp 4 vòng (4 round)
  • 指差し呼称ゆびさしこしょうChỉ tay gọi tên (chỉ tay và hô to để xác nhận)
  • ヨシ!よし"Yoshi!" (Tốt rồi!)
  • ヒヤリハットひやりはっとSự cố suýt gây tai nạn (Hiyari-hatto)
  • ハインリッヒの法則はいんりっひのほうそくĐịnh luật Heinrich (1:29:300)
  • 不安全な行動ふあんぜんなこうどうHành vi không an toàn
  • 不安全な状態ふあんぜんなじょうたいTình trạng không an toàn
  • ルールを守るるーるをまもるTuân thủ quy định
  • 作業手順さぎょうてじゅんQuy trình làm việc
  • 作業開始前の点検さぎょうかいしまえのてんけんKiểm tra trước khi bắt đầu công việc
  • 正しいものはどれですか。ただしいものはどれですか。Câu nào đúng?
  • まちがっているものはどれですか。Câu nào sai?
  • どうしますか。Bạn sẽ làm gì?
  • 〜はどれですか。... là câu nào?
  • あなたは〜しています。Bạn đang ...
  • もっとも適切なものもっともてきせつなものCâu phù hợp nhất
  • 正解せいかいĐáp án đúng
  • 解説かいせつGiải thích
  • 必ずかならずNhất định (luôn luôn)
  • 〜以上〜いじょう... trở lên (bao gồm cả số đó)
  • 〜以下〜いか... trở xuống (bao gồm cả số đó)
  • 〜未満〜みまんDưới ... (không bao gồm số đó)

Bản dịch tham khảo tài liệu công khai như tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam (TCVN); một số từ là bản dịch riêng của chúng tôi.